Mr.Kiên 0965.241.836

Mr.Thuận 0981922185

Danh mục sản phẩm
Đang truy cập: 67
Trong ngày: 1800
Trong tuần: 13148
Lượt truy cập: 1801851
casdfasd
dfsdfsdfsdf
Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0981 922 185
Zalo: 0981 922 185

Catalogue mặt bích

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Kích thước: 15A - 1000A
Vật liệu: Inox, Gang, Thép, Nhựa
Kiểu mặt bích: Mặt bích rỗng, mặt bích đặc
Tiêu chuẩn BS: PN2.5, PN6, PN10, PN16, PN25, PN40
Tiêu chuẩn JIS: 5K, 10K, 16K, 20K, 30K
Tiêu chuẩn DIN:  PN6, PN10, PN16, PN25, PN40
Tiêu chuẩn ANSI : Class 150, 300, 600, 800, 900, 1500, 2500
Xuất xứ: China, Taiwan, Korea, Japan, Eu
Tình trạng: Hàng có sẵn
Giấy tờ: COCQ, PKL, BL, TK đầy đủ

Đánh giá

Lượt xem: 315

Catalogue mặt bích | Tiêu chuẩn mặt bích BS, JIS, DIN, ANSI

Mặt bích (Flanger) có 4 tiêu chuẩn kỹ thuật JIS, BS, DIN, ANSI. Tùy từng thiết bị van công nghiệp kết nối với mặt bích yêu cầu trùng thông số tiêu chuẩn mặt bích thì dưới đây gửi quý khách hàng xem qua các bảng tiêu chuẩn cật nhập mới chính xác nhất hiện nay.

I. Tiêu chuẩn mặt bích BS PN2.5, PN6, PN10, PN16, PN25, PN40

Tiêu chuẩn mặt bích BS do Viện Tiêu Chuẩn Anh - British Stadards Institue - BSI lập ra, ngoài ra bộ tiêu chuẩn BS hiện tại có hơn 31,000 dạng tiêu chuẩn ứng dụng cho nhiều nghành công nghiệp trên toàn thế giới.

Catalogue tiêu chuẩn BS được phân thành nhiều dạng BS PN2.5, BS PN6, BS PN10, BS PN16, BS PN25, PN40 mỗi bảng tra tiêu chuẩn bích BS có độ dày khác nhau, tâm lỗ khác nhau, đường kính ngoài khác nhau.

1. Catalogue thông số kỹ thuật mặt bích BS 4504 P2.5

tiêu chuẩn bích bs 4504             tiêu chuẩn bích mù bs 4504              tiêu chuẩn bích rỗng bs 4504

Size

Mặt bích

Raised

Face

Size Bulong

 

Bulong

Cổ bích

Đường kính trong

DN

A - ĐK ngoài bích

C - độ dày bích

C1 - Độ dày bích

C2 - Độ dày bích

D1 - Độ dày bích

G

X

Số lỗ

Size lỗ

J Tâm lỗ

 Size bulong

M

F

E

R

T

    B - ĐK Trong

10A

75

12

12

12

28

35

2

4

11

50

M10

26

17.2

6

3

1.8

18.0

15A

80

12

12

12

30

40

2

4

11

55

M10

30

21.3

6

3

2.0

22.0

20A

90

14

14

14

32

50

2

4

11

65

M10

38

26.9

6

4

2.3

27.5

25A

100

14

14

14

35

60

2

4

11

75

M10

42

33.7

6

4

2.6

34.5

32A

120

14

16

14

35

70

2

4

14

90

M12

55

42.4

6

5

2.6

43.5

40A

130

14

16

14

38

80

3

4

14

100

M12

62

48.3

7

5

2.6

49.5

50A

140

14

16

14

38

90

3

4

14

110

M12

74

60.3

8

5

2.9

61.5

65A

160

14

16

14

38

110

3

4

14

130

M12

88

76.1

9

6

2.9

77.5

80A

190

16

18

16

42

128

3

4

18

150

M16

102

88.9

10

6

3.2

90.5

100A

210

16

18

16

45

148

3

4

18

170

M16

130

114.3

10

6

3.6

116.0

125A

240

18

20

18

48

178

3

8

18

200

M16

155

139.7

10

6

4.0

141.5

150A

265

18

20

18

48

202

3

8

18

225

M16

184

168.3

12

8

4.5

170.5

200A

320

20

22

20

55

258

3

8

18

280

M16

236

219.1

15

8

5.6

221.5

250A

375

22

24

22

60

312

3

12

18

335

M16

290

273.0

15

10

6.3

276.5

300A

440

22

24

22

62

365

4

12

22

395

M20

342

323.9

15

10

7.1

327.6

350A

490

22

26

22

62

415

4

12

22

445

M20

385

355.6

15

10

7.1

359.0

400A

540

22

28

22

65

465

4

16

22

495

M20

438

406.4

15

10

7.1

411.0

450A

595

24

30

24

65

520

4

16

22

550

M20

492

457.0

15

12

7.1

462.0

500A

645

24

30

24

68

570

4

20

22

600

M20

538

508.0

15

12

7.1

513.5

600A

755

24

32

34

70

670

5

20

26

705

M24

640

610.0

16

12

7.1

616.5

700A

860

24

36

-

70

-

5

24

26

810

M24

740

711.0

16

12

-

-

800A

975

26

38

-

70

-

5

24

30

920

M27

842

813.0

16

12

-

-

900A

1075

26

40

-

70

-

5

24

30

1020

M27

942

914.0

16

12

-

-

1000A

1175

26

42

-

70

-

5

28

30

1120

M27

1045

1016.0

16

12

-

-

1200A

1375

26

44

-

70

-

5

32

30

1320

M27

1245

1220.0

16

16

-

-

1400A

1575

26

48

-

70

-

5

36

30

1520

M27

1445

1420.0

16

16

-

-

1600A

1790

26

51

-

80

-

5

40

30

1730

M27

1645

1620.0

20

16

-

-

1800A

1990

26

54

-

80

-

5

44

30

1930

M27

1845

1820.0

20

16

-

-

2000A

2190

26

58

-

80

-

5

48

30

2130

M27

2045

2020.0

22

16

-

-

II. Tiêu chuẩn mặt bích JIS 5K, 10K, 16K, 20K, 30K

III. Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10, PN16, PN25, PN40  

IV. Tiêu chuẩn mặt bích ANSI Class 150, 300, 600, 800, 900, 1500, 2500  

 

Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 
Công Ty Thuận Phát chuyên nhập khẩu và phân phối, thi công lắp đặt, sửa chữa bảo hành, tư vấn báo giá thiết bị van công nghiệp, thiết bị đo cảm biến, thiết bị van đóng mở, tủ điện PLC.
THÔNG TIN CÔNG TY

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: Số 152 - Phố Đa Sĩ - P.Kiến Hưng - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

Thuận Phát là đơn vị uy tín hàng đầu khu vực trong lĩnh vực phân phối van công nghiệp chất lương cao, tự động hóa thông minh.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Mr. Thuận:  0981 922 185

Kế toán: 0328.94.2662

Email: thuan@cnthuanphat.com

Website: congnghiepgroup.com

 

THÔNG TIN THANH TOÁN

Chủ tài khoản: Vật Tư Công Nghiệp Thuận Phát

Ngân hàng VPBANK Chi nhánh Kinh Đô -  Hà Thành Hà Nội
SKT: 921756666 

Ngân hàng VIB Chi nhánh Xa La – Hà Đông – Hà Nội
SKT: 010197999

Ngân hàng ACB Chi nhánh Hoàng Cầu – Hà Nội
SKT: 686866688868

 dathongbaobocongthuong