Hotline: 0981 922 185
Zalo: 0981 922 185
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Kích thước: | 15A - 1000A |
Vật liệu: | Inox, Gang, Thép, Nhựa |
Kiểu mặt bích: | Mặt bích rỗng, mặt bích đặc |
Tiêu chuẩn BS: | PN2.5, PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 |
Tiêu chuẩn JIS: | 5K, 10K, 16K, 20K, 30K |
Tiêu chuẩn DIN: | PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 |
Tiêu chuẩn ANSI : | Class 150, 300, 600, 800, 900, 1500, 2500 |
Xuất xứ: | China, Taiwan, Korea, Japan, Eu |
Tình trạng: | Hàng có sẵn |
Giấy tờ: | COCQ, PKL, BL, TK đầy đủ |
Đánh giá
Catalogue mặt bích | Tiêu chuẩn mặt bích BS, JIS, DIN, ANSI
Mặt bích (Flanger) có 4 tiêu chuẩn kỹ thuật JIS, BS, DIN, ANSI. Tùy từng thiết bị van công nghiệp kết nối với mặt bích yêu cầu trùng thông số tiêu chuẩn mặt bích thì dưới đây gửi quý khách hàng xem qua các bảng tiêu chuẩn cật nhập mới chính xác nhất hiện nay.
I. Tiêu chuẩn mặt bích BS PN2.5, PN6, PN10, PN16, PN25, PN40
Tiêu chuẩn mặt bích BS do Viện Tiêu Chuẩn Anh - British Stadards Institue - BSI lập ra, ngoài ra bộ tiêu chuẩn BS hiện tại có hơn 31,000 dạng tiêu chuẩn ứng dụng cho nhiều nghành công nghiệp trên toàn thế giới.
Catalogue tiêu chuẩn BS được phân thành nhiều dạng BS PN2.5, BS PN6, BS PN10, BS PN16, BS PN25, PN40 mỗi bảng tra tiêu chuẩn bích BS có độ dày khác nhau, tâm lỗ khác nhau, đường kính ngoài khác nhau.
1. Catalogue thông số kỹ thuật mặt bích BS 4504 P2.5
Size | Mặt bích | Raised Face | Size Bulong |
Bulong | Cổ bích | Đường kính trong | |||||||||||
DN | A - ĐK ngoài bích | C - độ dày bích | C1 - Độ dày bích | C2 - Độ dày bích | D1 - Độ dày bích | G | X | Số lỗ | Size lỗ | J Tâm lỗ | Size bulong | M | F | E | R | T | B - ĐK Trong |
10A | 75 | 12 | 12 | 12 | 28 | 35 | 2 | 4 | 11 | 50 | M10 | 26 | 17.2 | 6 | 3 | 1.8 | 18.0 |
15A | 80 | 12 | 12 | 12 | 30 | 40 | 2 | 4 | 11 | 55 | M10 | 30 | 21.3 | 6 | 3 | 2.0 | 22.0 |
20A | 90 | 14 | 14 | 14 | 32 | 50 | 2 | 4 | 11 | 65 | M10 | 38 | 26.9 | 6 | 4 | 2.3 | 27.5 |
25A | 100 | 14 | 14 | 14 | 35 | 60 | 2 | 4 | 11 | 75 | M10 | 42 | 33.7 | 6 | 4 | 2.6 | 34.5 |
32A | 120 | 14 | 16 | 14 | 35 | 70 | 2 | 4 | 14 | 90 | M12 | 55 | 42.4 | 6 | 5 | 2.6 | 43.5 |
40A | 130 | 14 | 16 | 14 | 38 | 80 | 3 | 4 | 14 | 100 | M12 | 62 | 48.3 | 7 | 5 | 2.6 | 49.5 |
50A | 140 | 14 | 16 | 14 | 38 | 90 | 3 | 4 | 14 | 110 | M12 | 74 | 60.3 | 8 | 5 | 2.9 | 61.5 |
65A | 160 | 14 | 16 | 14 | 38 | 110 | 3 | 4 | 14 | 130 | M12 | 88 | 76.1 | 9 | 6 | 2.9 | 77.5 |
80A | 190 | 16 | 18 | 16 | 42 | 128 | 3 | 4 | 18 | 150 | M16 | 102 | 88.9 | 10 | 6 | 3.2 | 90.5 |
100A | 210 | 16 | 18 | 16 | 45 | 148 | 3 | 4 | 18 | 170 | M16 | 130 | 114.3 | 10 | 6 | 3.6 | 116.0 |
125A | 240 | 18 | 20 | 18 | 48 | 178 | 3 | 8 | 18 | 200 | M16 | 155 | 139.7 | 10 | 6 | 4.0 | 141.5 |
150A | 265 | 18 | 20 | 18 | 48 | 202 | 3 | 8 | 18 | 225 | M16 | 184 | 168.3 | 12 | 8 | 4.5 | 170.5 |
200A | 320 | 20 | 22 | 20 | 55 | 258 | 3 | 8 | 18 | 280 | M16 | 236 | 219.1 | 15 | 8 | 5.6 | 221.5 |
250A | 375 | 22 | 24 | 22 | 60 | 312 | 3 | 12 | 18 | 335 | M16 | 290 | 273.0 | 15 | 10 | 6.3 | 276.5 |
300A | 440 | 22 | 24 | 22 | 62 | 365 | 4 | 12 | 22 | 395 | M20 | 342 | 323.9 | 15 | 10 | 7.1 | 327.6 |
350A | 490 | 22 | 26 | 22 | 62 | 415 | 4 | 12 | 22 | 445 | M20 | 385 | 355.6 | 15 | 10 | 7.1 | 359.0 |
400A | 540 | 22 | 28 | 22 | 65 | 465 | 4 | 16 | 22 | 495 | M20 | 438 | 406.4 | 15 | 10 | 7.1 | 411.0 |
450A | 595 | 24 | 30 | 24 | 65 | 520 | 4 | 16 | 22 | 550 | M20 | 492 | 457.0 | 15 | 12 | 7.1 | 462.0 |
500A | 645 | 24 | 30 | 24 | 68 | 570 | 4 | 20 | 22 | 600 | M20 | 538 | 508.0 | 15 | 12 | 7.1 | 513.5 |
600A | 755 | 24 | 32 | 34 | 70 | 670 | 5 | 20 | 26 | 705 | M24 | 640 | 610.0 | 16 | 12 | 7.1 | 616.5 |
700A | 860 | 24 | 36 | - | 70 | - | 5 | 24 | 26 | 810 | M24 | 740 | 711.0 | 16 | 12 | - | - |
800A | 975 | 26 | 38 | - | 70 | - | 5 | 24 | 30 | 920 | M27 | 842 | 813.0 | 16 | 12 | - | - |
900A | 1075 | 26 | 40 | - | 70 | - | 5 | 24 | 30 | 1020 | M27 | 942 | 914.0 | 16 | 12 | - | - |
1000A | 1175 | 26 | 42 | - | 70 | - | 5 | 28 | 30 | 1120 | M27 | 1045 | 1016.0 | 16 | 12 | - | - |
1200A | 1375 | 26 | 44 | - | 70 | - | 5 | 32 | 30 | 1320 | M27 | 1245 | 1220.0 | 16 | 16 | - | - |
1400A | 1575 | 26 | 48 | - | 70 | - | 5 | 36 | 30 | 1520 | M27 | 1445 | 1420.0 | 16 | 16 | - | - |
1600A | 1790 | 26 | 51 | - | 80 | - | 5 | 40 | 30 | 1730 | M27 | 1645 | 1620.0 | 20 | 16 | - | - |
1800A | 1990 | 26 | 54 | - | 80 | - | 5 | 44 | 30 | 1930 | M27 | 1845 | 1820.0 | 20 | 16 | - | - |
2000A | 2190 | 26 | 58 | - | 80 | - | 5 | 48 | 30 | 2130 | M27 | 2045 | 2020.0 | 22 | 16 | - | - |
II. Tiêu chuẩn mặt bích JIS 5K, 10K, 16K, 20K, 30K
III. Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10, PN16, PN25, PN40
IV. Tiêu chuẩn mặt bích ANSI Class 150, 300, 600, 800, 900, 1500, 2500
Người gửi / điện thoại
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT
Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
VPGD: Số 152 - Phố Đa Sĩ - P.Kiến Hưng - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội
VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.
Thuận Phát là đơn vị uy tín hàng đầu khu vực trong lĩnh vực phân phối van công nghiệp chất lương cao, tự động hóa thông minh.
Mr. Thuận: 0981 922 185
Kế toán: 0328.94.2662
Email: thuan@cnthuanphat.com
Website: congnghiepgroup.com